So sánh kết quả tự lập - soát xét 6 tháng/2026 của HNG
ĐVT: tỷ đồng
| Chỉ tiêu | Tự lập | Soát xét | +/- (%) | 6T/2025 | +/- (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 289 | 289 | 0 | 217 | 33 |
| Giá vốn hàng bán | 217 | 234 | 8 | 175 | 34 |
| Lợi nhuận gộp | 72 | 55 | (24) | 42 | 30 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 9.6 | 9.6 | 0 | 45 | (79) |
| Chi phí tài chính | 96 | 228 | 136 | 230 | (1) |
| - Trong đó : Chi phí lãi vay | 96 | 227 | 137 | 229 | (1) |
| Lãi/lỗ trong công ty liên doanh, liên kết | 28 | 28 | 0 | 1.3 | 2,039 |
| Chi phí bán hàng | 7.5 | 7.5 | 0 | 4.2 | 77 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 7.7 | 7.7 | 0 | 8.4 | (8) |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | (1.9) | (151) | (155) | ||
| Lợi nhuận khác | (33) | (36) | (104) | ||
| Lợi nhuận trước thuế | (35) | (187) | (258) | ||
| Lợi nhuận sau thuế | (35) | (187) | (259) | ||
| LNST cổ đông Công ty mẹ | (35) | (187) | (259) |
Nguồn: VietstockFinance